• Trụ sở chính: J16-J17 Đường B4 Khu TĐC Phường An Phú, Phường An Phú, Quận 2, TpHCM

    Xưởng Lắp Đặt : A12 Khu Tái Định Cư, Nguyễn thị định, Quận 2, TPHCM

    CN Miền Trung
    25/2 Trần Bình Trọng,P.Phước Ninh,Q.Hải Châu,Tp.Đà Nẵng

    CN Bình Dương : M7- M9 Mỹ Phước, Tỉnh Bình Dương

    CN Miền Tây : 
    22/1 KV3 P.Hưng Thạnh,Q.Cái Răng,Tp.Cần Thơ

    Tổng đài(028) 2253 5844 - (028) 2253 8077

    Hotline: 0902 499 011

    Email
    dienlanhmiennam2013@gmail.com

     

  • Lạnh Công Nghiệp

    • Kho Lạnh, Kho Cấp Đông
    • Băng Chuyền Kho Lạnh.
    • Kho Bảo Quản Nông Hải Sản..
    • Máy Làm Lạnh Nước - Water Chiller
    • Cung cấp Block Copeland, Maneurop, Danfoss
  • Dịch vụ

    Sửa chữa & bảo trì điện lạnh công nghiệp

    • Máy Làm Lạnh Nước, Chiller.
    • Máy Lạnh Công Nghiệp.
    • Máy Lạnh Chính Xác
    • Điện lạnh công nghiệp
    • Thay, Sửa Chữa Block
  • KHU VỰC

    • Sửa Máy Lạnh Công Nghiệp Tại TpHCM
    • Sửa Máy Lạnh Công Nghiệp Tại Đồng Nai
    • Sửa Máy Lạnh Công Nghiệp Tại Vũng Tàu
    • Sửa Máy Lạnh Công Nghiệp Tại Bình Phước
    • Sửa Máy Lạnh Công Nghiệp Tại Miền Trung
    • Sửa Máy Lạnh Công Nghiệp Tại Miền Tây
  • Tư vấn kỹ thuật

       Tổng đài hỗ trợ

    • line 1: (028) 2253 5844
    • line 2: (028) 2253 8077
    • Email : dienlanhmiennam2013@gmail.com
  • Đăng ký khách hàng thân thiết

       Được khuyến mãi mọi ưu đãi

    Demo

    Giảm hóa đơn khi vệ sinh thiết bị.

    Demo

    Giảm 5% hóa đơn đặt hàng.

Sản Phẩm Của Chúng tôi hiện diện ở 10 quốc gia và không ngừng mở rộng hợp tác

Sản Phẩm Của chúng tôi hiện có mặt ở 50 tỉnh thành và không ngừng vươn xa

Điện Lạnh Miền Nam - top 500 doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam

Báo Giá Kho Lạnh Thông Dụng Hiện Nay

Lắp Đặt Kho Lạnh Chuyên Nghiệp

Công ty Cổ Phần Cơ Điện Lạnh Miền Nam, một trong những nhà tư vấn thiết kế cung cấp và lắp đặt kho lạnh hàng đầu Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp kho lạnh các lại với công suất theo yêu cầu của khách hàng, nhiệt độ cài đặt từ - 50 độ C đến + 20 độ C...

Sản phẩm kho lạnh của chúng tôi được thiết kế đúng theo tiêu chuẩn của H.A.C.C.P

Các tấm ngăn được lắp ghép bằng tấm cách nhiệt (panel) có độ cách nhiệt đúng chuẩn châu Âu.

Thiết kế lắp đặt dàn lạnh kiểu treo trần và xả đá bằng điện trở.

Kho lạnh được điều khiển bằng tủ điện động lực, tủ điện được gắn lắp ngoài kho lạnh luôn luôn hiển thị thông số nhiệt độ cho khách hàng theo dõi để dễ dàng nhận biết khi gặp sự cố hư hỏng kho lạnh. Ngoài ra kho lạnh còn có kết nối phần mềm Ecapro (thiết bị theo dõi nhiệt độ) có thể kết nối với PC và cài đặt nhiệt độ giới hạn qua mạng Lan, nhận SMS qua điện thoại và Emaol... tuỳ theo yêu cầu sử dụng của khách hàng.

Để giúp quý khách hàng có một sự tham khảo, chúng tôi xin được gởi đến bảng báo giá kho lạnh một số kích thước kho lạnh cụ thể để quý khách có thể tham khảo. Lưu ý, bảng giá sau là tham khảo, bảng giá kho lạnh có thể thay đổi theo khảo sát lắp đặt kho của chúng tôi.

BẢNG BÁO GIÁ KHO LẠNH THÔNG DỤNG

A. BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI KHO LẠNH SỬ DỤNG NHIỆT ĐỘ DƯƠNG (EPS)

Sử dụng tấm cách nhiệt (Panel EPS) hai mặt tôn COLORBOND dầy 100mm

Loại

Kích thước DxRxC (m)

Thể tích (m3)

Công suất (HP)

Máy điện thế (V)

Nhiệt độ sử dụng (oC)

Đơn giá (VND)

1ASD

2 x 2 x 2

8

1

220

0 -> +5oC

51,200,000

2ASD

3 x 2 x 2

12

1.5

220

0 -> +5oC

64,500,000

3ASD

4 x 2 x 2

16

2

220

0 -> +5oC

69,500,000

4ASD

5 x 3 x 2

30

3

220

0 -> +5oC

96,900,000

1BSD

3 x 3 x 2.5

22.5

2

220

0 -> +5oC

79,800,000

2BSD

4 x 3 x 2.5

30

3

220

0 -> +5oC

98,600,000

3BSD

5 x 3 x 2.5

37.5

4

380

0 -> +5oC

117,000,000

1CSD

7.5 x 3.5 x 2.5

65.6

6

380

0 -> +5oC

149,600,000

1DSD

10 x 4 x 2.7

108

10

380

0 -> +5oC

199,000,000

Lưu ý:

  • Bảng giá chưa bao gồm VAT. 
  • Giá có thể thay đổi sau khảo sát vị trí 

 B. BẢNG BÁO GIÁ MỘT SỐ LOẠI KHO LẠNH SỬ DỤNG NHIỆT ĐỘ DƯƠNG (PU)

·         Loại Panel PU hai mặt Tôn Colorbond dầy 75mm có khóa Camlock.

Loại

Kích thước DxRxC (m)

Thể tích (m3)

Công suất (HP)

Máy điện thế (V)

Nhiệt độ sử dụng (oC)

Đơn giá (VND)

1AUD

2 x 2 x 2

8

1

220

0 -> +10oC

59,200,000

2AUD

3 x 2 x 2

12

1.5

220

0 -> +10oC

69,500,000

3AUD

4 x 2 x 2

16

2

220

0 -> +10oC

78,900,000

4AUD

5 x 3 x 2

30

3

220

0 -> +10oC

119,000,000

1BUD

3 x 3 x 2.5

22.5

2

220

0 -> +10oC

97,600,000

2BUD

4 x 3 x 2.5

30

4

220

0 -> +10oC

118,000,000

3BUD

5 x 3 x 2.5

37.5

4

380

0 -> +10oC

128,800,000

1CUD

7.5 x 3.5 x 2.5

65.6

6

380

0 -> +10oC

169,800,000

1DUD

10 x 4 x 2.7

108

10

380

0 -> +10oC

238,000,000

Lưu ý:

  • Bảng giá chưa bao gồm VAT
  • Giá có thể thay đổi khi khảo sát công trình

C. BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI KHO LẠNH SỬ DỤNG NHIỆT ĐỘ ÂM (EPS)

Sử dụng tấm cách nhiệt Panel EPS hai mặt Tôn Colorbond dầy 175mm.

Loại

Kích thước DxRxC (m)

Thể tích (m3)

Công suất (HP)

Máy điện thế (V)

Nhiệt độ sử dụng (oC)

Đơn giá (VND)

1ASA

2 x 2 x 2

8

1.5

220

0 -> -20oC

59,000,000

2ASA

3 x 2 x 2

12

2

220

0 -> -20oC

68,300,000

3ASA

4 x 2 x 2

16

2.5

220

0 -> -20oC

78,600,000

4ASA

5 x 3 x 2

30

4

220

0 -> -20oC

97,400,000

1BSA

3 x 3 x 2.5

22.5

3

220

0 -> -20oC

91,900,000

2BSA

4 x 3 x 2.5

30

4

220

0 -> -20oC

104,400,000

3BSA

5 x 3 x 2.5

37.5

5

380

0 -> -20oC

122,400,000

1CSA

7.5 x 3.5 x 2.5

65.6

10

380

0 -> -20oC

175,200,000

1DSA

10 x 4 x 2.7

108

15

380

0 -> -20oC

242,400,000

Lưu ý:

  • Giá báo chưa báo gồm VAT
  • Giá báo có thể thay đổi sau khi khảo sát 

D. BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI KHO LẠNH SỬ DỤNG NHIỆT ĐỘ ÂM (PU)

Sử dụng tấm cách nhiệt Panel PU hai mặt Tôn Colorbond dầy 100mm có khóa Camlock.

Loại

Kích thước DxRxC (m)

Thể tích (m3)

Công suất (HP)

Máy điện thế (V)

Nhiệt độ sử dụng (oC)

Đơn giá (VND)

1AUA

2 x 2 x 2

8

1.5

220

0 -> -20oC

66,000,000

2AUA

3 x 2 x 2

12

2

220

0 -> -20oC

74,000,000

3AUA

4 x 2 x 2

16

2.5

220

0 -> -20oC

85,700,000

4AUA

5 x 3 x 2

30

4

220

0 -> -20oC

117,500,000

1BUA

3 x 3 x 2.5

22.5

3

220

0 -> -20oC

140,700,000

2BUA

4 x 3 x 2.5

30

4

220

0 -> -20oC

155,000,000

3BUA

5 x 3 x 2.5

37.5

5

380

0 -> -20oC

175,100,000

1CUA

7.5 x 3.5 x 2.5

65.6

10

380

0 -> -20oC

194,600,000

1DUA

10 x 4 x 2.7

108

15

380

0 -> -20oC

270,700,000

Lưu ý:

  • Bảng giá chưa bao gồm 10% VAT
  • Bảng giá có thể thay đổi sau khi khảo sát 

Trên là những bảng giá kho lạnh tham khảo của chúng tôi. Để biết chi tiết về báo giá lắp kho lạnh thì quý khách hãy gọi điện trực tiếp đến cho công ty chúng tôi để được tư vấn chi tiết hơn.

Điện Lạnh Miền Nam, rất hân hạnh đồng hành cùng quý khách trong việc bảo quản sản phẩm của mình.

Liên kết với Đại Phú Thịnh

Hình ảnh

  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01
  • Icon 01