Hiển thị tất cả 6 kết quả


Giới thiệu máy nén lạnh Daikin

Daikin Group là một trong những tập đoàn hàng đầu trên thế giới trong lĩnh vực sản xuất các mặt hàng điện tử, điện lạnh, máy nén lạnh,… Tất cả các sản phẩm máy nén Daikin được phát triển và sản xuất với công nghệ chuyên biệt. Daikin Group đang ngày càng mở rộng phát triển và sản xuất các loại các máy nén Daikin với dải công suất rộng. Máy nén Daikin là dòng máy nén lạnh thiên về tiết kiệm điện năng, là một trong những hãng tiên phong về công nghệ máy nén lạnh không khí với tính năng độc đáo. Block máy nén lạnh Daikin có hiệu suất cao, công nghệ lắp ráp chuyên nghiệp. Mức độ âm thanh của máy nén Daikin thấp và có độ rung thấp. Bán máy nén lạnh Daikin, máy nén điều hòa Daikin, giao hàng toàn quốc. Máy nén Daikin thường được lắp cho các thiết bị lạnh Daikin như điều hòa không khí, chiller. Ngoài ra máy nén Daikin cũng được dùng cho nhiều hãng sản xuất thiết bị lạnh khác.

Bán máy nén Daikin các loại:

Điện Lạnh Miền Nam bán các loại máy nén piston, máy nén xoắn ốc (scroll), máy nén trục vít (screw), máy nén cơ, máy nén inverter của hãng Daikin. Quý khách mua máy nén lạnh, liên hệ 0908.385.011 (có Zalo)

Hãng sản xuất máy nén hàng đầu:

Máy nén lạnh Daikin là hãng máy nén lạnh hàng đầu thế giới, được lắp đặt cho nhiều loại thiết bị lạnh. Điện Lạnh Miền Nam có các loại máy nén Daikin, máy nén Daikin dân dụng, máy nén Daikin thương mại, máy nén Daikin công nghiệp và các dòng máy nén lạnh Daikin cho máy lạnh chiller.

Ưu điểm của máy nén Daikin:

  • Hiệu suất cao: máy nén Daikin có hiệu suất cao do được gia công chính xác cao, lắp đặt chuyên nghiệp và công nghệ khóa dầu.
  • Mức độ tiếng ồng thấp: Do máy nén Daikin không tiếp xúc trực tiếp với vòng xoắn, nên chúng đã đạt mức công suất âm thanh thấp và độ rung thấp.
  • Độ tin cậy cao, thời gian hoạt động kéo dài: do máy nén cuộn Daikin có bộ phận chuyển động ít hơn, ép buộc lặp lại thấp và tốc độ trượt thấp.
  • Giá trị đặc biệt: do thiết kế hệ thống được đơn giản hóa nên tiết kiệm chi phí, giúp máy nén Daikin có thể tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường sản phẩm.

Bảng thông số kỹ thuật một số máy nén xoắn ốc Daikin Scroll, điện 3 pha 380V

MODEL máy nén lạnh CS Điện (HP) Nguồn điện (V/Hz) Công suất lạnh (W) Công suất điện (KW) COP dB(A) Đường kính đầu hút(mm) Đường kính đầu đẩy(mm) Khối lượng(có dầu) (Kg)
JT90BC-Y1L 3 380/50 8540 2.75 3.11 58 φ 19.1 φ 9.5 29
JT95BCBY1L 3 380/50 8540 2.75 3.11 58 φ 19.1 φ 9.5 29
JT95BC-Y1L 3 380/50 9030 2.89 3.12 58 φ 19.1 φ 9.5 30
JT95BCBY1L 3 380/50 9030 2.89 3.12 58 φ 19.1 φ 9.5 30
JT125BC-Y1L 4 380/50 11900 3.8 3.13 60 φ 19.1 φ 12.7 34
380/60 14200 4.53 3.13 63
JT125BCBY1L 4 380/50 11900 3.8 3.13 60 φ 19.1 φ 12.7 34
380/60 14200 4.53 3.13 63
JT160BC-Y1L 5 380/50 15000 4.66 3.22 60 φ 19.1 φ 12.7 35.5
380/60 17900 5.53 3.23 63
JT160BCBY1L 5 380/50 15000 4.66 3.22 60 φ 19.1 φ 12.7 35.5
380/60 17900 5.53 3.23 63

Bảng thông số kỹ thuật một số máy nén xoắn ốc Daikin Scroll, điện 1 phase 220V

MODEL máy nén lạnh CS Điện (HP) Nguồn điện (V/Hz) Công suất lạnh (W) Công suất điện (KW) COP dB(A) Đường kính đầu hút(mm) Đường kính đầu đẩy(mm) Khối lượng(có dầu) (Kg)
JT90BCBV1L 3 220/50 8540 2.87 2.98 58 φ 22.2 φ 9.5 33
JT95BCBV1L 3 220/50 9030 2.98 3.03 58 φ 22.2 φ 9.5 33
JT100BCBV1L 3 220/50 9510 3.14 3.03 58 φ 22.2 φ 9.5 33
Thêm một số dòng máy nén phổ biến của Daikin: – RC30BV1R2T cho điều hòa không khí 1.0HP/ 1PH cho oudoor RE25JV1 – Mã PN: D4009390 là máy nén RH197VRST, công suất 1.5HP/1PH – cho dàn nóng RE35KV1 – Mã PN: D0349123 – Máy nén RC46AV1TRT, công suất 1.5HP/1PH – (R35JV1) Dòng máy nén thương mại: JT160GA-Y1 and more – Mã PN: D0345873 – Máy nén RC70AV1TRT công suất 2.0HP/1PH – cho dàn nóng (R18NUV1) – Mã PN: D0950206 NH41VMDT công suất 2.5HP/1PH – cho dàn nóng (R21NUV1) – Mã PN: D125009J 1YC23HXD dùng gas (R410A) – 3PH – Mã PN: D1997260 2YC36HXD dùng gas (R410A) – 3.0HP/3PH DC MOTOR 220V – cho dàn nóng (RZR71LVVMG) – Mã PN: D1721812 NH52VNHT Công suất – 3.5HP – (R30NUV1) – Mã PN: D1702145 JT160GA-Y1 Công suất – 5.0HP/3PH (380-415V) – (R42NUY1) – DAIKIN JT160GA-Y1 Công suất 5.0HP/3PH (380-415V) (R22) (OIL:DAPHNE SE56P) -(PANASONIC:CU-D43DBH8) JT170GA-Y1 & More – Mã PN: D1702152 JT170GA-Y1, công suất 5.0HP/3PH (380-415V) – (R48NUY1/R51NUY1) – Mã PN: D4001937 JT170G-P4Y1, công suất 5.0HP/3PH (380-415V) – Mã PN: D4011940 và mã PN: D160021J [email protected], cho dàn nóng (RXQ16PY19) (OLD P/N : D4011940) * GROSS WEIGHT 40KG – Mã PN: DAIKIN D4024744 [email protected] COMPRESSOR -(RXQ16PY19) (OLD P/N : D4011940/D160021J) (NO HEATER & RUBBER) – DAIKIN JT170FDKYE, điện áp (380~415V/50HZ) (R22) 10HP (OIL:DAPHNE SE56P) (RX10MAY1) (NO HEATER) – DAIKIN JT170FBKYE, điện áp (380~415V/50HZ) (R22) (OIL:DAPHNE SE55P) (RX16MAY1) (NO HEATER) – Mã PN: D4021224 [email protected] – Mã PN: D1700721 [email protected], lắp cho dàn nóng (RZR100HUY1) – Mã PN: D2002893 [email protected], dạng xoắn ốc, công suất 4.5KW (380~415V/50HZ) (R22) (OIL:DAPHNE SE56P)-(R56NUY1) More & more
  • DAIKIN JT160G-P8Y1 COMPRESSOR – 5.0HP/3PH (380-415V 50HZ) (R410A) – (SCU-50BA SMARTECH)
  • DAIKIN JT160G-P4Y1 COMPRESSOR – 5.0HP/3PH (380-415V 50HZ) (R410A) (OIL:DAPHNE FVC68D) (EQU:JT160G-P8Y1)
  • Mã PN: R04019038107 1GDY23AXD, điện áp 230V/1PH – (Y5SLY10F/15F & RK10F/15F)
  • Mã PN: R04019034182 2YC32GXD (R410A), công suất 2.0HP/3PH – (RK20CV1D/ Y5SLY20/25C3)
  • DAIKIN JT95GABY1L , điện áp (380V/3PH/50HZ) (R22) (OIL : DAPHNE SE56P)
  • DAIKIN JT1FDVDKTYR COMPRESSOR (W/O HEATER / W/ RUBBER) (380-440V/3PH/50HZ) (R22)
  • DAIKIN R04019036446 JT1G VDYR, điện áp (380-440V/3PH) (W/ HEATER & RUBBER) (RR40FR/50FR/60FR/Y5SLY40FR/50FR/60FR)
  • DAIKIN JT125GABY1, công suất 4.0HP/3PH (York YSL40C)
  • Máy nén DAIKIN R50049028740 JT160GABY1, công suất 5.0HP/3PH – (York YSL50C)
  • JT160GABY1L – 5.0HP, điện áp (380V/3PH/50HZ) – (York YSL50C) (ALI)
  • JT170GABY1L – 5.0HP, điện áp (380V/3PH/50HZ) (R22) (OIL:DAPHNE SE56P) (4-HOLE COMP)
  • DAIKIN 6.0HP JT170GA-Y1, máy nén cho dàn nóng CUD50DBH8 (PANASONIC)
  • DAIKIN 6.0HP JT170FB-KYE, máy nén thay thế được cho JT170GA-Y1
  •  DAIKIN JT200BDTYE
  • DAIKIN D2002893 JT200B-YE máy nén xoắn ốc, công suất 4.5KW (380~415V/50HZ) (R22) (OIL:DAPHNE SE56P)-(R56NUY1)
  • DAIKIN JT224D-NYR, điện áp (380-415V/3PH/50HZ) (R134A) (OIL : FVC46D)
  • DAIKIN R50049031037 JT265D-Y1L công suất 8.0HP/3PH (380V) (R22) – (York MSS80C)
  • DAIKIN JT280A-YE. Điện áp (380-415V/3PH/50HZ) Gas ( R22 ) (OIL : DAPHNE SE56P) – CS 7.5 KW
  • DAIKIN JT300D-YE điện áp (380-415V/50HZ) (R22) – công suất 10.0HP/3PH
  • JT300D-Y1L DAIKIN điện áp 380V-3pha, công suất 10HP
  • DAIKIN JT300DDTFYE điện áp (380-415V/50HZ) (R404A/R134A/R507C) – công suất 10.0HP/3PH
  • DAIKIN JT335D-YE ( Brazed type with gas R22 ) công suất – 12.5HP/3PH
  • DAIKIN 1.5HP RC46AV1TRT công suất – 1.5HP (DAIKIN R35JV1 6)
  • DAIKIN 8.0 HP JT265D-Y1L công suất – 8.0HP/3PH (York MSS80C)
Thêm một số dòng máy nén ít phổ biến của Daikin:
  • DAIKIN RC112TNE điện áp 200- 220V/3pha – công suất 2.2 KW
  • DAIKIN RC112YENE điện áp 380- 440V/3pha – công suất 2.2 KW
  • DAIKIN RC70ATN-R3 điện áp 200- 220V/3pha – công suất 1.7 KW
  • DAIKIN RC70YEN-R3 điện áp 380- 440V/3pha – công suất 1.7 KW
  • DAIKIN JT150B điện áp 200- 220V/3pha – công suất 3.75 KW
  • DAIKIN JT150B-YE điện áp 380- 440V/3pha – công suất 3.75 KW
  • DAIKIN JT224A điện áp 200- 220V/3pha – công suất 5.5 KW
  • DAIKIN JT224A-YE điện áp 380- 440V/3pha – công suất 5.5 KW
  • DAIKIN JT280A điện áp 200- 220V/3pha – công suất 7.5 KW
  • DAIKIN 6HC552B-FKYE điện áp 380- 440V/3pha – công suất 10.8 KW
  • DAIKIN 6HC582SEC-FKYE điện áp 380- 440V/3pha – công suất 15 KW
Là các máy nén dùng cho điều hoà trên tàu biển US2GE, US2GETG, US3GE, US3GETG, US5GE, US5GETG, US8GE, US8GETG, US10GE, US10GETG, US15GE, US20GE.